Báo Giá Sửa Nhà Trọn Gói và Thi Công Sửa Chữa tại Hà Thành
Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà chi tiết năm 2026
Dưới đây là bảng giá tham khảo dịch vụ sửa chữa cải tạo nhà 2026, áp dụng cho các hạng mục phổ biến và có thể thay đổi tùy hiện trạng công trình cũng như vật liệu sử dụng.
|
Hạng mục |
Đơn giá (VNĐ/m2) |
Ghi chú |
|---|---|---|
|
Đập phá, tháo dỡ |
40.000 – 350.000 |
Tháo dỡ tường, sàn, mái và thu dọn phế thải |
|
Xây tường, xây ngăn phòng |
350.000 – 650.000 |
Tùy độ dày tường và loại gạch sử dụng |
|
Trát tường, cán nền |
65.000 – 200.000 |
Bề mặt phẳng và chắc chắn trước khi hoàn thiện |
|
Ốp lát gạch nền, gạch tường |
180.000 – 450.000 |
Giá thay đổi tùy loại gạch |
|
Sơn bả, hoàn thiện tường |
70.000 – 150.000 |
Sơn lót, sơn phủ chống thấm, chống nấm mốc |
|
Chống thấm dột, xử lý nứt tường |
300.000 – 600.000 |
Tùy công nghệ và vật liệu chống thấm |
|
Cải tạo, nâng tầng |
3.500.000 – 6.500.000 |
Gia cố móng và kết cấu chịu lực |
|
Lắp đặt hệ thống điện, nước |
1.500.000 – 3.000.000/Phòng |
Phụ thuộc vào mức độ cải tạo và thiết bị sử dụng |
Bảng giá dịch vụ sửa chữa nhà chi tiết từng hạng mục (tham khảo)
|
Hạng mục |
Đơn giá nhân công |
Đơn giá vận chuyển |
Thành tiền (VNĐ/m2) |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
Đục nền nhà + vận chuyển |
40.000 – 70.000 |
25.000 – 35.000 |
105.000 |
Tùy thuộc vào độ dày mỏng của nền nhà |
|
Dóc tường nhà cũ + vận chuyển |
60.000 |
35.000 |
95.000 |
|
|
Dóc tường nhà vệ sinh + vận chuyển |
80.000 |
35.000 |
105.000 |
|
|
Phá dỡ tường 110 + vận chuyển |
175.000 |
45.000 |
220.000 |
|
|
Phá dỡ tường 220 + vận chuyển |
|
|
Nhân hệ số 1,8 | |
|
Phá dỡ nền, sàn BTXM + vận chuyển |
350.000 |
80.000 |
430.000 |
Tùy thuộc vào độ dày móng của nền hoặc sàn BTXM |
|
Tháo dỡ mái tôn |
65.000 |
Sơn sửa nhà trọn gói
|
Hạng mục |
Đơn giá nhân công |
Đơn giá vận chuyển |
Thành tiền |
|---|---|---|---|
|
Sơn nội thất Juton (sơn lau chùi chống nấm mốc) |
15.000 |
40.000 |
55.000 |
|
Sơn nội thất Juton (sơn lau chùi, sơn bóng) |
15.000 |
45.000 |
60.000 |
|
Sơn nội thất Juton (sơn lau chùi) |
15.000 |
55.000 |
70.000 |
|
Sơn nội thất Juton (sơn bóng) |
15.000 |
65.000 |
80.000 |
